XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

班长 đọc là bān zhǎng, nghĩa là lớp trưởng; đội trưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

班长【班長】

[bān zhǎng] [班 长]

lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng

班级或小组的负责人

他是班长。

tā shì bān zhǎng.

Anh ấy là lớp trưởng.

个

她凭借优秀的能力当选为班长。

tā píng jiè yōu xiù de néng lì dāng xuǎn wéi bān zhǎng.

Cô ấy nhờ năng lực xuất sắc mà được bầu làm lớp trưởng.

老师让班长传达明天放假的消息。

lǎo shī ràng bān zhǎng chuán dá míng tiān fàng jià de xiāo xī.

Thầy giáo nhờ lớp trưởng truyền đạt tin nghỉ học ngày mai.

他迟到了,没赶上班长点名。

tā chí dào le, méi gǎn shàng bān zhǎng diǎn míng.

Anh ấy đến muộn nên không kịp giờ lớp trưởng điểm danh.

Hỏi đáp về từ 班长

班长 nghĩa là gì?

班长 (bān zhǎng) nghĩa là lớp trưởng; đội trưởng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 班长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 班, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.