XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

处长 đọc là chù zhǎng, nghĩa là trưởng phòng; trưởng ban. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 处长

处长 nghĩa là gì?

处长 (chù zhǎng) nghĩa là trưởng phòng; trưởng ban. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 处长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 处, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.