处长【處長】
[chù zhǎng] [处 长]
trưởng phòng; trưởng ban
机关或部门中处于处级机构的负责人。
学校的图书处长今天来检查。
xué xiào de tú shū chù cháng jīn tiān lái jiǎn chá.Thủ thư trường học hôm nay đến kiểm tra.
处长 đọc là chù zhǎng, nghĩa là trưởng phòng; trưởng ban. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chù zhǎng] [处 长]
trưởng phòng; trưởng ban
机关或部门中处于处级机构的负责人。
学校的图书处长今天来检查。
xué xiào de tú shū chù cháng jīn tiān lái jiǎn chá.Thủ thư trường học hôm nay đến kiểm tra.
处长 (chù zhǎng) nghĩa là trưởng phòng; trưởng ban. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 处, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.