XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

增长 đọc là zēng zhǎng, nghĩa là tăng trưởng; tăng lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

增长【增長】

[zēng zhǎng] [增 长]

tăng trưởng; tăng lên

数量或程度提高、增加

经济增长得很快。

jīng jì zēng zhǎng de hěn kuài.

Kinh tế tăng trưởng rất nhanh.

sự tăng trưởng; mức tăng

数量、程度增加的过程或结果

新政策带来了稳定的经济增长。

xīn zhèng cè dài lái le wěn dìng de jīng jì zēng zhǎng.

Chính sách mới đã mang lại sự tăng trưởng kinh tế ổn định.

真的吗?比上季度增长了多少?

zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?

Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

两个国家之间的贸易增长很快。

liǎng gè guó jiā zhī jiān de mào yì zēng zhǎng hěn kuài.

Thương mại giữa hai quốc gia tăng trưởng rất nhanh.

增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。

zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.

Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 增长

增长 nghĩa là gì?

增长 (zēng zhǎng) nghĩa là tăng trưởng; tăng lên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 增长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 增, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 增长?

Thường gặp: 增长天 (zēng zhǎng tiān) – Tăng Trưởng Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương); 增长率 (zēng zhǎng lǜ) – tỷ lệ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế); 负增长 (fù zēng zhǎng) – tăng trưởng âm; 经济增长 (jīng jì zēng zhǎng) – tăng trưởng kinh tế; 年均增长率 (nián jūn zēng zhǎng lǜ) – tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm; 经济增长率 (jīng jì zēng zhǎng lǜ) – tỉ lệ tăng trưởng kinh tế.