经济增长率
[jīng jì zēng zhǎng lǜ] [经 济 增 长 率]
tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
今年的经济增长率比去年提高了两个百分点。
jīn nián de jīng jì zēng zhǎng lǜ bǐ qù nián tí gāo le liǎng gè bǎi fēn diǎn.Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay tăng hai điểm phần trăm so với năm ngoái.
经济增长率 đọc là jīng jì zēng zhǎng lǜ, nghĩa là tỉ lệ tăng trưởng kinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng jì zēng zhǎng lǜ] [经 济 增 长 率]
tỉ lệ tăng trưởng kinh tế
今年的经济增长率比去年提高了两个百分点。
jīn nián de jīng jì zēng zhǎng lǜ bǐ qù nián tí gāo le liǎng gè bǎi fēn diǎn.Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay tăng hai điểm phần trăm so với năm ngoái.
经济增长率 (jīng jì zēng zhǎng lǜ) nghĩa là tỉ lệ tăng trưởng kinh tế.
Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 增, 长, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.