XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 增 đọc là zēng, nghĩa là (dạng kết hợp) tăng; tăng thêm. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

增

[zēng]

(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào

加多,添。

公司今年的收入比去年增了百分之二十。

gōng sī jīn nián de shōu rù bǐ qù nián zēng le bǎi fēn zhī èr shí.

Doanh thu của công ty năm nay tăng hai mươi phần trăm so với năm ngoái.

真的吗?比上季度增长了多少?

zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?

Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

多读书能让我们增加很多常识。

duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.

Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.

真的吗?存储开销会增加很多吗?

zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?

Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?

Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且

Hỏi đáp về chữ 增

增 nghĩa là gì?

增 (zēng) nghĩa là (dạng kết hợp) tăng; tăng thêm. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 增 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 增 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 增 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 增 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 增加 (zēng jiā) – tăng; 增长 (zēng zhǎng) – tăng trưởng; 增产 (zēng chǎn) – tăng sản lượng; 增多 (zēng duō) – tăng lên; 增大 (zēng dà) – tăng; 增强 (zēng qiáng) – tăng cường.