增大
[zēng dà] [增 ĐẠI]
tăng; tăng lên; lớn lên
体积、数量、规模或程度变大。
随着年龄增大,他对健康越来越重视。
suí zhe nián líng zēng dà, tā duì jiàn kāng yuè lái yuè zhòng shì.Tuổi ngày càng lớn, anh ấy càng chú trọng đến sức khỏe hơn.
增大 đọc là zēng dà, nghĩa là tăng; tăng lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zēng dà] [增 ĐẠI]
tăng; tăng lên; lớn lên
体积、数量、规模或程度变大。
随着年龄增大,他对健康越来越重视。
suí zhe nián líng zēng dà, tā duì jiàn kāng yuè lái yuè zhòng shì.Tuổi ngày càng lớn, anh ấy càng chú trọng đến sức khỏe hơn.
增大 (zēng dà) nghĩa là tăng; tăng lên. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 增, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.