XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长大 đọc là zhǎng dà, nghĩa là trưởng thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

长大

[zhǎng dà] [长 ĐẠI]

trưởng thành

从小孩成长为大人

孩子长大了。

hái zi zhǎng dà le.

Đứa trẻ đã lớn rồi.

对极了!让孩子们从小接触家乡节庆,长大后才愿意主动参与进来。

duì jí le! ràng hái zi men cóng xiǎo jiē chù jiā xiāng jié qìng, zhǎng dà hòu cái yuàn yì zhǔ dòng cān yù jìn lái.

Chính xác! Cho trẻ em tiếp xúc lễ hội quê hương từ nhỏ, lớn lên mới tự nguyện chủ động tham gia.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

孩子长大了,父母终于放心了。

hái zi zhǎng dà le, fù mǔ zhōng yú fàng xīn le.

Con cái lớn khôn, bố mẹ cuối cùng cũng an tâm.

孩子长大成人后离开家乡工作。

hái zi zhǎng dà chéng rén hòu lí kāi jiā xiāng gōng zuò.

Sau khi lớn lên thành người, con cái rời quê đi làm việc.

Hỏi đáp về từ 长大

长大 nghĩa là gì?

长大 (zhǎng dà) nghĩa là trưởng thành. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 长大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.