成器
[chéng qì] [成 器]
trưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng
请不要用力拽这条绳子,以免造成器材损坏。
qǐng bú yào yòng lì zhuài zhè tiáo shéng zi, yǐ miǎn zào chéng qì cái sǔn huài.Xin đừng dùng sức giật sợi dây này để tránh làm hư hỏng thiết bị.
成器 đọc là chéng qì, nghĩa là trưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng qì] [成 器]
trưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng
请不要用力拽这条绳子,以免造成器材损坏。
qǐng bú yào yòng lì zhuài zhè tiáo shéng zi, yǐ miǎn zào chéng qì cái sǔn huài.Xin đừng dùng sức giật sợi dây này để tránh làm hư hỏng thiết bị.
成器 (chéng qì) nghĩa là trưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng.
Viết lần lượt từng chữ 成, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 合成器 (hé chéng qì) – bộ tổng hợp; 不打不成器 (bù dǎ bù chéng qì) – thương cho roi cho vọt (thành ngữ).