XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成器 đọc là chéng qì, nghĩa là trưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 成器

成器 nghĩa là gì?

成器 (chéng qì) nghĩa là trưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng.

Cách viết 成器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成器?

Thường gặp: 合成器 (hé chéng qì) – bộ tổng hợp; 不打不成器 (bù dǎ bù chéng qì) – thương cho roi cho vọt (thành ngữ).