XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成体 đọc là chéng tǐ, nghĩa là trưởng thành; đã hình thành đầy đủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 成体

成体 nghĩa là gì?

成体 (chéng tǐ) nghĩa là trưởng thành; đã hình thành đầy đủ.

Cách viết 成体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成体?

Thường gặp: 不成体统 (bù chéng tǐ tǒng) – không hợp lễ nghi (thành ngữ).