XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老成 đọc là lǎo chéng, nghĩa là trưởng thành; có kinh nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 老成

老成 nghĩa là gì?

老成 (lǎo chéng) nghĩa là trưởng thành; có kinh nghiệm.

Cách viết 老成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老成?

Thường gặp: 少年老成 (shào nián lǎo chéng) – tuy trẻ nhưng tài giỏi; 波澜老成 (bō lán lǎo chéng) – hoành tráng và mạnh mẽ (của câu chuyện); 老成持重 (lǎo chéng chí zhòng) – già dặn và chín chắn.