老成
[lǎo chéng] [LÃO 成]
trưởng thành; có kinh nghiệm; lão luyện
老成 đọc là lǎo chéng, nghĩa là trưởng thành; có kinh nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo chéng] [LÃO 成]
trưởng thành; có kinh nghiệm; lão luyện
老成 (lǎo chéng) nghĩa là trưởng thành; có kinh nghiệm.
Viết lần lượt từng chữ 老, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 少年老成 (shào nián lǎo chéng) – tuy trẻ nhưng tài giỏi; 波澜老成 (bō lán lǎo chéng) – hoành tráng và mạnh mẽ (của câu chuyện); 老成持重 (lǎo chéng chí zhòng) – già dặn và chín chắn.