XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老年 đọc là lǎo nián, nghĩa là cao tuổi; tuổi già. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

老年

[lǎo nián] [LÃO 年]

cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời

人生的晚年时期

老年人要多走路。

lǎo nián rén yào duō zǒu lù.

Người cao tuổi nên đi bộ nhiều.

当然啦,这直接关系到老年人的财产安全呢。

dāng rán lā, zhè zhí jiē guān xì dào lǎo nián rén de cái chǎn ān quán ne.

Đương nhiên rồi, việc này liên quan trực tiếp đến an toàn tài sản của người già mà.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

这种激烈的运动不适于老年人。

zhè zhǒng jī liè de yùn dòng bú shì yú lǎo nián rén.

Môn vận động kịch liệt này không thích hợp cho người già.

我们需要消除老年群体的出行隐患,比如加装扶手。

wǒ men xū yào xiāo chú lǎo nián qún tǐ de chū xíng yǐn huàn, bǐ rú jiā zhuāng fú shǒu.

Chúng ta cần xóa bỏ các nguy cơ đi lại của nhóm người cao tuổi, như lắp thêm tay vịn.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

Hỏi đáp về từ 老年

老年 nghĩa là gì?

老年 (lǎo nián) nghĩa là cao tuổi; tuổi già. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 老年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老年?

Thường gặp: 中老年 (zhōng lǎo nián) – trung niên và người già; 老年人 (lǎo nián rén) – người già; 老年期 (lǎo nián qī) – tuổi già; 中老年人 (zhōng lǎo nián rén) – người trung niên và cao tuổi; 老年痴呆 (lǎo nián chī dāi) – chứng sa sút trí tuệ tuổi già; 老年痴呆症 (lǎo nián chī dāi zhèng) – chứng sa sút trí tuệ người già.