XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中老年人 đọc là zhōng lǎo nián rén, nghĩa là người trung niên và cao tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中老年人

[zhōng lǎo nián rén] [TRUNG LÃO 年 NHÂN]

người trung niên và cao tuổi

很多中老年人清晨在公园里练习太极拳以强身健体。

hěn duō zhōng lǎo nián rén qīng chén zài gōng yuán lǐ liàn xí tài jí quán yǐ qiáng shēn jiàn tǐ.

Nhiều người trung và cao tuổi sáng sớm tập thái cực quyền ở công viên để tăng cường sức khỏe.

许多中老年人喜欢听老歌,以此来表达内心的怀旧情怀。

xǔ duō zhōng lǎo nián rén xǐ huan tīng lǎo gē, yǐ cǐ lái biǎo dá nèi xīn de huái jiù qíng huái.

Nhiều người trung niên và cao tuổi thích nghe nhạc xưa để bày tỏ nỗi niềm hoài niệm trong lòng.

Hỏi đáp về từ 中老年人

中老年人 nghĩa là gì?

中老年人 (zhōng lǎo nián rén) nghĩa là người trung niên và cao tuổi.

Cách viết 中老年人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 老, 年, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.