XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中国 đọc là Zhōng guó, nghĩa là Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

中国【中國】

[Zhōng guó] [TRUNG 国]

Trung Quốc

中华人民共和国的简称

我在中国。

wǒ zài zhōng guó.

Tôi ở Trung Quốc.

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

我喜欢他们谈中国菜的那一集。

wǒ xǐ huan tā men tán zhōng guó cài de nà yì jí.

Mình thích tập họ nói về món ăn Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 中国

中国 nghĩa là gì?

中国 (Zhōng guó) nghĩa là Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 中国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中国?

Thường gặp: 中国画 (Zhōng guó huà) – tranh Trung Quốc; 中国产 (zhōng guó chǎn) – sản xuất tại Trung Quốc; 中国人 (zhōng guó rén) – Người Trung Quốc; 中国化 (zhōng guó huà) – đồng hóa thành Trung Quốc; 中国城 (zhōng guó chéng) – Khu phố Tàu; 中国式 (zhōng guó shì) – phong cách Trung Quốc.