XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中国画 đọc là Zhōng guó huà, nghĩa là tranh Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

中国画【中國畫】

[Zhōng guó huà] [TRUNG 国 画]

tranh Trung Quốc

中国传统绘画形式,多用毛笔水墨。

王老师擅长创作中国画,尤其是山水和花鸟题材。

wáng lǎo shī shàn cháng chuàng zuò zhōng guó huà, yóu qí shì shān shuǐ hé huā niǎo tí cái.

Thầy Vương rất giỏi vẽ tranh Trung Quốc, đặc biệt là đề tài sơn thủy và hoa điểu.

真的吗?我对中国画非常感兴趣。

zhēn de ma? wǒ duì zhōng guó huà fēi cháng gǎn xìng qù.

Thật sao? Mình cực kỳ có hứng thú với tranh Trung Quốc.

Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật

我从小就跟着祖父学习书法和中国画。

wǒ cóng xiǎo jiù gēn zhe zǔ fù xué xí shū fǎ hé zhōng guó huà.

Tôi từ nhỏ đã theo ông nội học thư pháp và tranh thủy mặc.

墙上挂着一幅中国画。

qiáng shàng guà zhe yì fú zhōng guó huà.

Trên tường treo một bức tranh Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 中国画

中国画 nghĩa là gì?

中国画 (Zhōng guó huà) nghĩa là tranh Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 中国画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 国, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.