XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国画 đọc là guó huà, nghĩa là tranh vẽ truyền thống Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

国画【國畫】

[guó huà] [国 画]

tranh vẽ truyền thống Trung Quốc

用毛笔等绘制的中国传统绘画。

这幅国画描绘了江南水乡的美丽风景。

zhè fú guó huà miáo huì le jiāng nán shuǐ xiāng de měi lì fēng jǐng.

Bức tranh quốc họa này miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên của vùng sông nước Giang Nam.

真的吗?我对中国画非常感兴趣。

zhēn de ma? wǒ duì zhōng guó huà fēi cháng gǎn xìng qù.

Thật sao? Mình cực kỳ có hứng thú với tranh Trung Quốc.

Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật

这幅国画的款式符合传统规矩。

zhè fú guó huà de kuǎn shì fú hé chuán tǒng guī jǔ.

Thể thức trình bày của bức tranh thủy mặc này phù hợp với quy chuẩn truyền thống.

他从小就跟着爷爷练习画中国画。

tā cóng xiǎo jiù gēn zhe yé ye liàn xí huà zhōng guó huà.

Anh ấy từ nhỏ đã theo ông nội luyện vẽ tranh Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 国画

国画 nghĩa là gì?

国画 (guó huà) nghĩa là tranh vẽ truyền thống Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 国画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国画?

Thường gặp: 中国画 (Zhōng guó huà) – tranh Trung Quốc.