XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漫画 đọc là màn huà, nghĩa là tranh biếm họa; phim hoạt hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

漫画【漫畫】

[màn huà] [漫 画]

tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản

以夸张、幽默手法描绘的绘画或连环画。

弟弟很喜欢看这本幽默漫画。

dì di hěn xǐ huan kàn zhè běn yōu mò màn huà.

Em trai rất thích đọc cuốn truyện tranh hài hước này.

课间同学们用手机浏览漫画。

kè jiān tóng xué men yòng shǒu jī liú lǎn màn huà.

Giờ giải lao các bạn học sinh dùng điện thoại duyệt truyện tranh.

该剧集衍生出了一系列周边漫画。

gāi jù jí yǎn shēng chū le yí xì liè zhōu biān màn huà.

Bộ phim này đã phát sinh ra một loạt truyện tranh ăn theo.

Hỏi đáp về từ 漫画

漫画 nghĩa là gì?

漫画 (màn huà) nghĩa là tranh biếm họa; phim hoạt hình. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 漫画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漫, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漫画?

Thường gặp: 漫画家 (màn huà jiā) – tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka); 暴走漫画 (bào zǒu màn huà) – truyện tranh rage comic.