XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漫画家 đọc là màn huà jiā, nghĩa là tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漫画家

[màn huà jiā] [漫 画 GIA]

tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)

他从小就梦想成为一名漫画家。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng màn huà jiā.

Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một họa sĩ truyện tranh.

Hỏi đáp về từ 漫画家

漫画家 nghĩa là gì?

漫画家 (màn huà jiā) nghĩa là tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka).

Cách viết 漫画家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漫, 画, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.