XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回家 đọc là huí jiā, nghĩa là trở về nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

回家

[huí jiā] [回 GIA]

trở về nhà

返回自己的家

你几点回家?

nǐ jǐ diǎn huí jiā?

Mấy giờ bạn về nhà?

没问题,我今天回家就开始写。

méi wèn tí, wǒ jīn tiān huí jiā jiù kāi shǐ xiě.

Không vấn đề gì, hôm nay về nhà em bắt đầu viết luôn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

好的,谢谢你。你要回家了吗?

hǎo de, xiè xiè nǐ. nǐ yào huí jiā le ma?

Được, cảm ơn em. Em sắp về nhà rồi à?

Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着

Hỏi đáp về từ 回家

回家 nghĩa là gì?

回家 (huí jiā) nghĩa là trở về nhà. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 回家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回家?

Thường gặp: 回家吃自己 (huí jiā chī zì jǐ) – (thông tục) (Đài Loan) bị sa thải.