XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

归根 đọc là guī gēn, nghĩa là trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng); quay về cội nguồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

归根

[guī gēn] [归 根]

trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng); quay về cội nguồn

归根结底,是为了给教育赋能,全面提升教学质量。

guī gēn jié dǐ, shì wèi le gěi jiào yù fù néng, quán miàn tí shēng jiào xué zhì liàng.

Xét cho cùng, là để trao quyền cho giáo dục, nâng cao toàn diện chất lượng giảng dạy.

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

问题的解决归根到底要靠发展。

wèn tí de jiě jué guī gēn dào dǐ yào kào fā zhǎn.

Việc giải quyết vấn đề rốt cuộc phải dựa vào sự phát triển.

归根结底还是沟通机制失效,缺乏开诚布公的深度信息交互。

guī gēn jié dǐ hái shì gōu tōng jī zhì shī xiào, quē fá kāi chéng bù gōng de shēn dù xìn xī jiāo hù.

Xét cho cùng vẫn là do cơ chế giao tiếp mất hiệu lực, thiếu sự trao đổi thông tin sâu sắc và cởi mở.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

Hỏi đáp về từ 归根

归根 nghĩa là gì?

归根 (guī gēn) nghĩa là trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng); quay về cội nguồn.

Cách viết 归根 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 归, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 归根?

Thường gặp: 归根到底 (guī gēn dào dǐ) – suy cho cùng; 叶落归根 (yè luò guī gēn) – lá rụng về cội (thành ngữ); 归根究底 (guī gēn jiū dǐ) – (thành ngữ) phân tích cuối cùng; 归根结底 (guī gēn jié dǐ) – phân tích cuối cùng; 归根结柢 (guī gēn jié dǐ) – biến thể của 归根结底 (guī gēn jié dǐ); 归根结蒂 (guī gēn jié dì) – cuối cùng.