XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

画家 đọc là huà jiā, nghĩa là họa sĩ; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

画家

[huà jiā] [画 GIA]

họa sĩ; lượng từ: 个 (gè)

从事或擅长绘画艺术的人

他是一个大画家。

tā shì yí gè dà huà jiā.

Ông ấy là một họa sĩ lớn.

个

确实,画家运用了极其细腻的淡墨,把远山与晨雾的层次完美融合在一起。

què shí, huà jiā yùn yòng le jí qí xì nì de dàn mò, bǎ yuǎn shān yǔ chén wù de céng cì wán měi róng hé zài yì qǐ.

Đúng vậy, họa sĩ đã vận dụng mực nhạt cực kỳ tinh tế, dung hòa hoàn hảo các tầng thứ giữa núi xa và sương sớm.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

他从小就梦想成为一名漫画家。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng màn huà jiā.

Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một họa sĩ truyện tranh.

这位画家擅长画古代历史人物。

zhè wèi huà jiā shàn cháng huà gǔ dài lì shǐ rén wù.

Họa sĩ này giỏi vẽ chân dung các nhân vật lịch sử cổ đại.

Hỏi đáp về từ 画家

画家 nghĩa là gì?

画家 (huà jiā) nghĩa là họa sĩ; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 画家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 画, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 画家?

Thường gặp: 书画家 (shū huà jiā) – nhà thư pháp và họa sĩ; 名画家 (míng huà jiā) – hoạ sĩ nổi tiếng; 漫画家 (màn huà jiā) – tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka).