XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名画家 đọc là míng huà jiā, nghĩa là hoạ sĩ nổi tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名画家

[míng huà jiā] [名 画 GIA]

hoạ sĩ nổi tiếng

她想成为一名画家。

tā xiǎng chéng wéi yì míng huà jiā.

Cô ấy muốn trở thành họa sĩ.

那名画家曾在许多城市流浪,寻找创作灵感。

nà míng huà jiā céng zài xǔ duō chéng shì liú làng, xún zhǎo chuàng zuò líng gǎn.

Họa sĩ đó từng đi lang thang qua nhiều thành phố để tìm cảm hứng sáng tác.

博物馆里展出了一幅十八世纪著名画家所绘的皇帝肖像,吸引了大批参观者驻足欣赏。

bó wù guǎn lǐ zhǎn chū le yì fú shí bā shì jì zhù míng huà jiā suǒ huì de huáng dì xiào xiàng, xī yǐn le dà pī cān guān zhě zhù zú xīn shǎng.

Bảo tàng trưng bày một bức chân dung hoàng đế do họa sĩ nổi tiếng thế kỷ 18 vẽ, thu hút đông đảo du khách dừng lại chiêm ngưỡng.

Hỏi đáp về từ 名画家

名画家 nghĩa là gì?

名画家 (míng huà jiā) nghĩa là hoạ sĩ nổi tiếng.

Cách viết 名画家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 画, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.