XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专家 đọc là zhuān jiā, nghĩa là chuyên gia; chuyên viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

专家

[zhuān jiā] [专 GIA]

chuyên gia; chuyên viên

在特定领域有专业知识或技能的人

他是一位电脑专家。

tā shì yí wèi diàn nǎo zhuān jiā.

Ông ấy là một chuyên gia máy tính.

我们应该怎么做呢?需要请专家来吗?

wǒ men yīng gāi zěn me zuò ne? xū yào qǐng zhuān jiā lái ma?

Chúng ta nên làm thế nào đây? Có cần mời chuyên gia đến không?

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

专家成功培育出了这种新的花。

zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le zhè zhǒng xīn de huā.

Các chuyên gia đã ươm trồng thành công giống hoa mới này.

行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。

xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.

Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 专家

专家 nghĩa là gì?

专家 (zhuān jiā) nghĩa là chuyên gia; chuyên viên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 专家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 专家?

Thường gặp: 专家系统 (zhuān jiā xì tǒng) – hệ thống chuyên gia; 专家评价 (zhuān jiā píng jià) – đánh giá của chuyên gia; 专家评论 (zhuān jiā píng lùn) – bình luận chuyên gia; 二奶专家 (èr nǎi zhuān jiā) – "chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng n…; 医学专家 (yī xué zhuān jiā) – chuyên gia y khoa.