XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学者 đọc là xué zhě, nghĩa là học giả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

学者【學者】

[xué zhě] [HỌC 者]

học giả

在学术上有一定造诣的人

这位学者出版了许多有名的著作。

zhè wèi xué zhě chū bǎn le xǔ duō yǒu míng de zhù zuò.

Nhà học giả này đã xuất bản nhiều tác phẩm nổi tiếng.

这样学者就能及时引用数据了。

zhè yàng xué zhě jiù néng jí shí yǐn yòng shù jù le.

Như vậy các học giả có thể kịp thời trích dẫn dữ liệu rồi.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

真的吗?那几位专做红树林保护的权威学者也都会来吗?

zhēn de ma? nà jǐ wèi zhuān zuò hóng shù lín bǎo hù de quán wēi xué zhě yě dōu huì lái ma?

Thật sao? Mấy vị học giả có uy tín chuyên làm về bảo tồn rừng ngập mặn cũng đều sẽ đến chứ?

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

学者们一直在探求宇宙的奥秘。

xué zhě men yì zhí zài tàn qiú yǔ zhòu de ào mì.

Các nhà học thuật luôn không ngừng theo đuổi bí ẩn của vũ trụ.

Hỏi đáp về từ 学者

学者 nghĩa là gì?

学者 (xué zhě) nghĩa là học giả. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 学者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学者?

Thường gặp: 乐学者 (yuè xué zhě) – nhà nghiên cứu âm nhạc; 初学者 (chū xué zhě) – học sinh mới bắt đầu; 气象学者 (qì xiàng xué zhě) – nhà khí tượng học; 经济学者 (jīng jì xué zhě) – nhà kinh tế học; 麻醉学者 (má zuì xué zhě) – bác sĩ gây mê; 埃及古物学者 (āi jí gǔ wù xué zhě) – nhà khảo cổ học Ai Cập.