XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经济学者 đọc là jīng jì xué zhě, nghĩa là nhà kinh tế học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经济学者

[jīng jì xué zhě] [经 济 HỌC 者]

nhà kinh tế học

经济学者在论坛上展望了未来十年数字化产业的发展前景。

jīng jì xué zhě zài lùn tán shàng zhǎn wàng le wèi lái shí nián shù zì huà chǎn yè de fā zhǎn qián jǐng.

Các chuyên gia kinh tế đã dự phóng triển vọng phát triển của ngành công nghiệp số trong mười năm tới tại diễn đàn.

Hỏi đáp về từ 经济学者

经济学者 nghĩa là gì?

经济学者 (jīng jì xué zhě) nghĩa là nhà kinh tế học.

Cách viết 经济学者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 学, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.