XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经济学家 đọc là jīng jì xué jiā, nghĩa là nhà kinh tế học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经济学家

[jīng jì xué jiā] [经 济 HỌC GIA]

nhà kinh tế học

经验丰富的经济学家早已预见了金融市场的波动。

jīng yàn fēng fù de jīng jì xué jiā zǎo yǐ yù jiàn le jīn róng shì chǎng de bō dòng.

Các nhà kinh tế học giàu kinh nghiệm từ lâu đã dự đoán được sự biến động của thị trường tài chính.

经济学家指出,当前的房地产市场存在严重的投机泡沫。

jīng jì xué jiā zhǐ chū, dāng qián de fáng dì chǎn shì chǎng cún zài yán zhòng de tóu jī pào mò.

Các nhà kinh tế học chỉ ra rằng thị trường bất động sản hiện tại tồn tại bong bóng đầu cơ nghiêm trọng.

这位经济学家曾预言全球金融危机的爆发,但当时很少有人相信他的判断。

zhè wèi jīng jì xué jiā céng yù yán quán qiú jīn róng wēi jī de bào fā, dàn dāng shí hěn shǎo yǒu rén xiāng xìn tā de pàn duàn.

Nhà kinh tế học này từng dự đoán sự bùng phát của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, nhưng lúc đó rất ít người tin vào nhận định của ông.

Hỏi đáp về từ 经济学家

经济学家 nghĩa là gì?

经济学家 (jīng jì xué jiā) nghĩa là nhà kinh tế học.

Cách viết 经济学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.