XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经营 đọc là jīng yíng, nghĩa là tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

经营【經營】

[jīng yíng] [经 营]

1.tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

筹划并管理企业或事业

他在这个城市经营一家小店。

tā zài zhè ge chéng shì jīng yíng yì jiā xiǎo diàn.

Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ ở thành phố này.

2.vun đắp; dày công xây dựng

费尽心力去筹划、建设

两人用心经营这段感情。

liǎng rén yòng xīn jīng yíng zhè duàn gǎn qíng.

Hai người dốc lòng vun đắp mối tình này.

没错,所以很多传统作坊订单减少,连维持日常经营都很吃力。

méi cuò, suǒ yǐ hěn duō chuán tǒng zuō fang dìng dān jiǎn shǎo, lián wéi chí rì cháng jīng yíng dōu hěn chī lì.

Đúng thế, cho nên nhiều xưởng truyền thống đơn hàng giảm bớt, ngay cả duy trì kinh doanh thường ngày cũng rất chật vật.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

他因为违法经营而被警察调查。

tā yīn wèi wéi fǎ jīng yíng ér bèi jǐng chá diào chá.

Anh ấy bị cảnh sát điều tra vì kinh doanh bất hợp pháp.

对的,灵活的条款设计能最大程度地保障业务独立与经营稳定。

duì de, líng huó de tiáo kuǎn shè jì néng zuì dà chéng dù dì bǎo zhàng yè wù dú lì yǔ jīng yíng wěn dìng.

Đúng vậy, thiết kế điều khoản linh hoạt có thể bảo đảm tối đa tính độc lập nghiệp vụ và ổn định kinh doanh.

Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình

Hỏi đáp về từ 经营

经营 nghĩa là gì?

经营 (jīng yíng) nghĩa là tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 经营 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经营?

Thường gặp: 经营者 (jīng yíng zhě) – giám đốc; 惨淡经营 (cǎn dàn jīng yíng) – quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ); 无照经营 (wú zhào jīng yíng) – hoạt động kinh doanh không giấy phép; 特许经营 (tè xǔ jīng yíng) – hoạt động nhượng quyền; 经营费用 (jīng yíng fèi yòng) – chi phí kinh doanh; 苦心经营 (kǔ xīn jīng yíng) – dày công gầy dựng sự nghiệp.