XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦心经营 đọc là kǔ xīn jīng yíng, nghĩa là dày công gầy dựng sự nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苦心经营

[kǔ xīn jīng yíng] [苦 心 经 营]

dày công gầy dựng sự nghiệp

这个花园是老人苦心经营的。

zhè ge huā yuán shì lǎo rén kǔ xīn jīng yíng de.

Khu vườn này do cụ già dày công chăm chút gầy dựng.

经过多年苦心经营,这家跨国企业终于扭亏为盈。

jīng guò duō nián kǔ xīn jīng yíng, zhè jiā kuà guó qǐ yè zhōng yú niǔ kuī wèi yíng.

Sau nhiều năm dày công kinh doanh, doanh nghiệp đa quốc gia này cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.

Hỏi đáp về từ 苦心经营

苦心经营 nghĩa là gì?

苦心经营 (kǔ xīn jīng yíng) nghĩa là dày công gầy dựng sự nghiệp.

Cách viết 苦心经营 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 心, 经, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.