XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦力 đọc là kǔ lì, nghĩa là công việc cực nhọc; lao động vất vả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

苦力

[kǔ lì] [苦 力]

công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa

指沉重的体力劳动或从事体力劳动的人。

在过去,许多干苦力的工人生活非常艰辛。

zài guò qù, xǔ duō gān kǔ lì de gōng rén shēng huó fēi cháng jiān xīn.

Trong quá khứ, nhiều công nhân làm công việc cực nhọc có cuộc sống rất vất vả.

Hỏi đáp về từ 苦力

苦力 nghĩa là gì?

苦力 (kǔ lì) nghĩa là công việc cực nhọc; lao động vất vả. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 苦力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 苦力?

Thường gặp: 卖苦力 (mài kǔ lì) – làm việc cực nhọc như lao động phổ thông.