苦活 đọc là kǔ huó, nghĩa là công việc cực nhọc; lao động vất vả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 苦活
苦活 nghĩa là gì?
苦活 (kǔ huó) nghĩa là công việc cực nhọc; lao động vất vả.
Cách viết 苦活 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 苦, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 苦活?
Thường gặp: 苦活儿 (kǔ huó r) – biến thể er hoá của 苦活 (kǔ huó).