XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复活 đọc là fù huó, nghĩa là hồi sinh; (nghĩa đen và bóng) sống lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

复活【復活】

[fù huó] [复 活]

1.hồi sinh; (nghĩa đen và bóng) sống lại; (tôn giáo) sự phục sinh

死去的生命重新获得生命,或事物恢复活力。

春回大地,万物在严冬过后纷纷复活。

chūn huí dà dì, wàn wù zài yán dōng guò hòu fēn fēn fù huó.

Xuân về trên mặt đất, muôn loài sau mùa đông giá rét lần lượt hồi sinh.

2.hồi sinh (trong trò chơi); được cứu vớt (trong cuộc thi)

在比赛中获得再次参赛资格,或游戏角色重获生命。

他在复活赛中表现出色,顺利晋级。

tā zài fù huó sài zhōng biǎo xiàn chū sè, shùn lì jìn jí.

Anh ấy thể hiện xuất sắc trong vòng đấu vớt, thuận lợi đi tiếp.

充足的睡眠能帮助人体恢复活力。

chōng zú de shuì mián néng bāng zhù rén tǐ huī fù huó lì.

Giấc ngủ đầy đủ có thể giúp cơ thể phục hồi sinh lực.

Hỏi đáp về từ 复活

复活 nghĩa là gì?

复活 (fù huó) nghĩa là hồi sinh; (nghĩa đen và bóng) sống lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 复活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 复活?

Thường gặp: 复活节 (fù huó jié) – Lễ Phục sinh; 复活赛 (fù huó sài) – trận đấu vớt (vòng loại bổ sung trong thể thao); 复活节岛 (fù huó jié dǎo) – Đảo Phục Sinh; 复活的军团 (fù huó de jūn tuán) – Quân đoàn Phục sinh (loạt phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung).