XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复兴 đọc là fù xīng, nghĩa là phục hưng; hưng thịnh trở lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

复兴【復興】

[fù xīng] [复 兴]

phục hưng; hưng thịnh trở lại

指河北邯郸复兴区或台湾桃园复兴区等地名。

为了推动区域发展,政府出台了复兴计划。

wèi le tuī dòng qū yù fā zhǎn, zhèng fǔ chū tái le fù xīng jì huà.

Để thúc đẩy phát triển khu vực, chính phủ đã ban hành kế hoạch phục hưng.

Hỏi đáp về từ 复兴

复兴 nghĩa là gì?

复兴 (fù xīng) nghĩa là phục hưng; hưng thịnh trở lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 复兴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 兴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 复兴?

Thường gặp: 复兴乡 (fù xīng xiāng) – thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Đào Viên 桃园县 (táo yuán xiàn), b…; 复兴党 (fù xīng dǎng) – Đảng Baath; 复兴区 (fù xīng qū) – quận Fuxing của thành phố Hàm Đan 邯郸市 (hán dān shì), Hà Bắc; 复兴门 (fù xīng mén) – khu Phục Hưng Môn của Bắc Kinh; 复兴时代 (fù xīng shí dài) – thời kỳ Phục hưng; 文艺复兴 (wén yì fù xīng) – thời kỳ Phục Hưng.