XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兴 đọc là xīng, nghĩa là trỗi dậy; phát triển. Thuộc bộ Bát 八. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兴

[xīng]

trỗi dậy; phát triển; thịnh hành

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

学校努力培养学生的阅读兴趣。

xué xiào nǔ lì péi yǎng xué shēng de yuè dú xìng qù.

Nhà trường nỗ lực nuôi dưỡng hứng thú đọc sách của học sinh.

真的很累,但是大家都很高兴。

zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.

Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

Hỏi đáp về chữ 兴

兴 nghĩa là gì?

兴 (xīng) nghĩa là trỗi dậy; phát triển.

Cách viết chữ 兴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兴 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 兴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 高兴 (gāo xìng) – vui; 兴奋 (xīng fèn) – phấn khích; 兴趣 (xìng qù) – hứng thú (mong muốn biết về gì đó); 感兴趣 (gǎn xìng qù) – cảm thấy hứng thú; 兴旺 (xīng wàng) – thịnh vượng; 兴隆 (Xīng lóng) – thịnh vượng.