XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兴致勃勃 đọc là xìng zhì bó bó, nghĩa là trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

兴致勃勃【興致勃勃】

[xìng zhì bó bó] [兴 致 勃 勃]

trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết

形容兴趣浓厚,情绪高涨。

孩子们正兴致勃勃地讨论明天的春游计划。

hái zi men zhèng xìng zhì bó bó dì tǎo lùn míng tiān de chūn yóu jì huà.

Bọn trẻ đang hào hứng thảo luận về kế hoạch dã ngoại xuân ngày mai.

Hỏi đáp về từ 兴致勃勃

兴致勃勃 nghĩa là gì?

兴致勃勃 (xìng zhì bó bó) nghĩa là trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 兴致勃勃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兴, 致, 勃, 勃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.