XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勃 đọc là bó, nghĩa là thịnh vượng; phồn thịnh. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勃

[bó]

thịnh vượng; phồn thịnh; đột nhiên

春天展现出一派生机勃勃的景象。

chūn tiān zhǎn xiàn chū yí pài shēng jī bó bó de jǐng xiàng.

Mùa xuân mở ra một khung cảnh tràn đầy sức sống.

春天来了,公园里处处生机勃勃。

chūn tiān lái le, gōng yuán lǐ chù chù shēng jī bó bó.

Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi tràn đầy sức sống.

青年学生们个个朝气蓬勃,充满活力。

qīng nián xué shēng men gè gè zhāo qì péng bó, chōng mǎn huó lì.

Các bạn học sinh trẻ tuổi ai nấy đều tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.

Hỏi đáp về chữ 勃

勃 nghĩa là gì?

勃 (bó) nghĩa là thịnh vượng; phồn thịnh.

Cách viết chữ 勃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勃 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 勃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兴致勃勃 (xìng zhì bó bó) – trở nên phấn chấn (thành ngữ); 朝气蓬勃 (zhāo qì péng bó) – tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); 蓬勃 (péng bó) – mạnh mẽ; 勃兴 (bó xīng) – trỗi dậy đột ngột; 勃利 (bó lì) – huyện Boli ở Qitaihe 七台河 (qī tái hé), Hắc Long Giang; 勃勃 (bó bó) – phát đạt.