XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旺 đọc là wàng, nghĩa là thịnh vượng; phát đạt. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

旺

[wàng]

1.thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ

火势或生命力旺盛

今年公司的生意非常旺。

jīn nián gōng sī de shēng yì fēi cháng wàng.

Năm nay việc kinh doanh của công ty rất phát đạt.

2.dồi dào, sung mãn (tinh thần, sức lực)

形容情绪或精神饱满

队员们士气正旺,准备迎接决赛。

duì yuán men shì qì zhèng wàng, zhǔn bèi yíng jiē jué sài.

Các đội viên khí thế đang dồi dào, chuẩn bị đón nhận trận chung kết.

这家公司的创新需求非常旺盛。

zhè jiā gōng sī de chuàng xīn xū qiú fēi cháng wàng shèng.

Nhu cầu sáng tạo của công ty này rất mãnh liệt.

雨季河水充足,庄稼长得很旺。

yǔ jì hé shuǐ chōng zú, zhuāng jia cháng de hěn wàng.

Mùa mưa nước sông dồi dào, cây trồng phát triển rất tốt.

旺季时青年旅社的床位很难订。

wàng jì shí qīng nián lǚ shè de chuáng wèi hěn nán dìng.

Vào mùa cao điểm, giường ở nhà nghỉ thanh niên rất khó đặt.

Hỏi đáp về chữ 旺

旺 nghĩa là gì?

旺 (wàng) nghĩa là thịnh vượng; phát đạt. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 旺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旺 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 旺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兴旺 (xīng wàng) – thịnh vượng; 旺季 (wàng jì) – mùa bận rộn; 旺盛 (wàng shèng) – mãnh liệt; 健旺 (jiàn wàng) – cường tráng; 旺月 (wàng yuè) – tháng (kinh doanh) bận rộn; 旺炽 (wàng chì) – bừng bừng.