XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旺盛 đọc là wàng shèng, nghĩa là mãnh liệt; dồi dào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

旺盛

[wàng shèng] [旺 盛]

mãnh liệt; dồi dào

生命力强,情绪高涨或需求大

年轻人通常拥有旺盛的精力。

nián qīng rén tōng cháng yōng yǒu wàng shèng de jīng lì.

Người trẻ tuổi thường có năng lượng dồi dào.

这座千年丛林至今香火旺盛。

zhè zuò qiān nián cóng lín zhì jīn xiāng huǒ wàng shèng.

Chốn tùng lâm nghìn năm này đến nay hương khói vẫn nghi ngút.

汗腺分泌旺盛容易导致多汗。

hàn xiàn fēn mì wàng shèng róng yì dǎo zhì duō hàn.

Tuyến mồ hôi tiết mạnh dễ dẫn đến việc ra nhiều mồ hôi.

Hỏi đáp về từ 旺盛

旺盛 nghĩa là gì?

旺盛 (wàng shèng) nghĩa là mãnh liệt; dồi dào. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 旺盛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旺, 盛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.