XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

振作 đọc là zhèn zuò, nghĩa là phấn chấn; lấy lại tinh thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

振作

[zhèn zuò] [振 作]

phấn chấn; lấy lại tinh thần; vui lên

使精神发扬、起劲

虽然考试失败了,但他很快就振作了起来。

suī rán kǎo shì shī bài le, dàn tā hěn kuài jiù zhèn zuò le qǐ lái.

Dù kỳ thi thất bại nhưng anh ấy đã nhanh chóng lấy lại tinh thần.

失去亲人的悲痛让他很久都无法振作。

shī qù qīn rén de bēi tòng ràng tā hěn jiǔ dōu wú fǎ zhèn zuò.

Nỗi đau buồn mất người thân khiến anh ấy lâu ngày không thể vực dậy.

别再消沉下去了,振作起来重新开始吧。

bié zài xiāo chén xià qù le, zhèn zuò qǐ lái chóng xīn kāi shǐ ba.

Đừng chán nản sa sút mãi nữa, hãy xốc lại tinh thần và bắt đầu lại đi.

好消息就像兴奋剂一样让大家振作起来。

hǎo xiāo xī jiù xiàng xīng fèn jì yí yàng ràng dà jiā zhèn zuò qǐ lái.

Tin tốt giống như chất kích thích giúp mọi người phấn chấn trở lại.

Hỏi đáp về từ 振作

振作 nghĩa là gì?

振作 (zhèn zuò) nghĩa là phấn chấn; lấy lại tinh thần. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 振作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 振, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.