XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焕发 đọc là huàn fā, nghĩa là toả sáng; rạng rỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

焕发【煥發】

[huàn fā] [焕 发]

toả sáng; rạng rỡ; phát ra

光彩四射或振作起来。

经过充分休息后,他重新焕发出青春的活力。

jīng guò chōng fèn xiū xi hòu, tā chóng xīn huàn fā chū qīng chūn de huó lì.

Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, anh ấy lại toả ra sức sống thanh xuân.

嗯,艺术街区改造确实让旧城区焕发了活力,但也有隐患。

èn, yì shù jiē qū gǎi zào què shí ràng jiù chéng qū huàn fā le huó lì, dàn yě yǒu yǐn huàn.

Ừm, việc cải tạo khu phố nghệ thuật đúng là làm khu phố cũ tràn đầy sức sống, nhưng cũng có hiểm họa.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

没问题,相信有了具体的扶持方案,咱们的传统节庆一定能焕发新生。

méi wèn tí, xiāng xìn yǒu le jù tǐ de fú chí fāng àn, zán men de chuán tǒng jié qìng yí dìng néng huàn fā xīn shēng.

Không thành vấn đề, tin rằng có phương án hỗ trợ cụ thể, lễ hội truyền thống của chúng ta nhất định sẽ bừng lên sức sống mới.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

虽是素颜,她依然容光焕发。

suī shì sù yán, tā yī rán róng guāng huàn fā.

Dù để mặt mộc, cô ấy trông vẫn rạng rỡ.

Hỏi đáp về từ 焕发

焕发 nghĩa là gì?

焕发 (huàn fā) nghĩa là toả sáng; rạng rỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 焕发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焕, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 焕发?

Thường gặp: 容光焕发 (róng guāng huàn fā) – vẻ mặt rạng rỡ; 精神焕发 (jīng shén huàn fā) – tinh thần phơi phới (thành ngữ).