XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萎靡 đọc là wěi mǐ, nghĩa là ủ rũ; suy sụp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萎靡

[wěi mǐ] [萎 靡]

ủ rũ; suy sụp

熬夜加班的后遗症就是第二天精神萎靡。

áo yè jiā bān de hòu yí zhèng jiù shì dì èr tiān jīng shén wěi mǐ.

Hậu quả của việc thức đêm tăng ca là ngày hôm sau tinh thần uể oải.

Hỏi đáp về từ 萎靡

萎靡 nghĩa là gì?

萎靡 (wěi mǐ) nghĩa là ủ rũ; suy sụp.

Cách viết 萎靡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萎, 靡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 萎靡?

Thường gặp: 萎靡不振 (wěi mǐ bù zhèn) – ủ rũ và uể oải (thành ngữ).