萎靡 đọc là wěi mǐ, nghĩa là ủ rũ; suy sụp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 萎靡
萎靡 nghĩa là gì?
萎靡 (wěi mǐ) nghĩa là ủ rũ; suy sụp.
Cách viết 萎靡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 萎, 靡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 萎靡?
Thường gặp: 萎靡不振 (wěi mǐ bù zhèn) – ủ rũ và uể oải (thành ngữ).