阴沉
[yīn chén] [阴 沉]
ủ rũ
阴沉的天气让人感到很压抑。
yīn chén de tiān qì ràng rén gǎn dào hěn yā yì.Thời tiết âm u khiến người ta cảm thấy rất ngột ngạt.
阴沉 đọc là yīn chén, nghĩa là ủ rũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn chén] [阴 沉]
ủ rũ
阴沉的天气让人感到很压抑。
yīn chén de tiān qì ràng rén gǎn dào hěn yā yì.Thời tiết âm u khiến người ta cảm thấy rất ngột ngạt.
阴沉 (yīn chén) nghĩa là ủ rũ.
Viết lần lượt từng chữ 阴, 沉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 阴沉沉 (yīn chén chén) – tối tăm (thời tiết, tâm trạng).