XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阴沉 đọc là yīn chén, nghĩa là ủ rũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阴沉

[yīn chén] [阴 沉]

ủ rũ

阴沉的天气让人感到很压抑。

yīn chén de tiān qì ràng rén gǎn dào hěn yā yì.

Thời tiết âm u khiến người ta cảm thấy rất ngột ngạt.

Hỏi đáp về từ 阴沉

阴沉 nghĩa là gì?

阴沉 (yīn chén) nghĩa là ủ rũ.

Cách viết 阴沉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阴, 沉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阴沉?

Thường gặp: 阴沉沉 (yīn chén chén) – tối tăm (thời tiết, tâm trạng).