XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阴谋 đọc là yīn móu, nghĩa là âm mưu; mưu đồ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

阴谋【陰謀】

[yīn móu] [阴 谋]

âm mưu; mưu đồ

暗中策划害人的诡计

警方成功揭穿了敌人制定的阴谋。

jǐng fāng chéng gōng jiē chuān le dí rén zhì dìng de yīn móu.

Cảnh sát đã phá giải thành công âm mưu do kẻ thù lập ra.

警方成功粉碎了敌人的阴谋。

jǐng fāng chéng gōng fěn suì le dí rén de yīn móu.

Cảnh sát đã đập tan âm mưu của kẻ địch thành công.

警察挫败了一起刺杀阴谋。

jǐng chá cuò bài le yì qǐ cì shā yīn móu.

Cảnh sát đã đập tan một âm mưu ám sát.

这个奸诈的阴谋最终被警方识破了。

zhè ge jiān zhà de yīn móu zuì zhōng bèi jǐng fāng shí pò le.

Âm mưu quỷ quyệt này cuối cùng đã bị cảnh sát nhìn thấu.

Hỏi đáp về từ 阴谋

阴谋 nghĩa là gì?

阴谋 (yīn móu) nghĩa là âm mưu; mưu đồ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 阴谋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阴, 谋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阴谋?

Thường gặp: 阴谋家 (yīn móu jiā) – kẻ mưu mô; 阴谋论 (yīn móu lùn) – thuyết âm mưu; 阴谋诡计 (yīn móu guǐ jì) – âm mưu xảo quyệt (thành ngữ).