XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参谋 đọc là cān móu, nghĩa là sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

参谋【參謀】

[cān móu] [参 谋]

sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến

协助指挥员指挥作战的军官,亦指为主谋划策的人。

他在军队里担任参谋,经常提出重要的战略建议。

tā zài jūn duì lǐ dān rèn cān móu, jīng cháng tí chū zhòng yào de zhàn lüè jiàn yì.

Anh ấy làm sĩ quan tham mưu trong quân đội, thường đưa ra những đề xuất chiến lược quan trọng.

hiến kế, tư vấn, góp ý

出主意,给予建议

买衣服时,你可以帮我参谋参谋。

mǎi yī fu shí, nǐ kě yǐ bāng wǒ cān móu cān móu.

Khi mua quần áo, bạn có thể góp ý giúp tôi.

Hỏi đáp về từ 参谋

参谋 nghĩa là gì?

参谋 (cān móu) nghĩa là sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 参谋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 谋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 参谋?

Thường gặp: 参谋长 (cān móu zhǎng) – tham mưu trưởng; 参谋总长 (cān móu zǒng zhǎng) – Tổng Tham mưu trưởng quân đội; 总参谋部 (zǒng cān móu bù) – (quân đội) Bộ Tổng Tham mưu; 总参谋长 (zǒng cān móu zhǎng) – (quân sự) Tổng Tham mưu trưởng.