参谋长 đọc là cān móu zhǎng, nghĩa là tham mưu trưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 参谋长
参谋长 nghĩa là gì?
参谋长 (cān móu zhǎng) nghĩa là tham mưu trưởng.
Cách viết 参谋长 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 参, 谋, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 参谋长?
Thường gặp: 总参谋长 (zǒng cān móu zhǎng) – (quân sự) Tổng Tham mưu trưởng.