XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

市长 đọc là shì zhǎng, nghĩa là thị trưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

市长【市長】

[shì zhǎng] [市 长]

thị trưởng

城市的最高行政负责人

他是我们的新市长。

tā shì wǒ men de xīn shì zhǎng.

Ông ấy là thị trưởng mới của chúng tôi.

市长下令整治交通混乱的问题。

shì zhǎng xià lìng zhěng zhì jiāo tōng hùn luàn de wèn tí.

Thị trưởng ra lệnh xử lý triệt để vấn đề giao thông hỗn loạn.

新任大使专程前去拜会了市长。

xīn rèn dà shǐ zhuān chéng qián qù bài huì le shì zhǎng.

Đại sứ mới được bổ nhiệm đã đích thân đến thăm thị trưởng.

市长出席了欢迎外宾的宴会。

shì zhǎng chū xí le huān yíng wài bīn de yàn huì.

Thị trưởng đã tham dự bữa tiệc chào mừng khách nước ngoài.

Hỏi đáp về từ 市长

市长 nghĩa là gì?

市长 (shì zhǎng) nghĩa là thị trưởng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 市长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 市, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 市长?

Thường gặp: 副市长 (fù shì zhǎng) – phó thị trưởng.