XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

院长 đọc là yuàn zhǎng, nghĩa là viện trưởng; trưởng khoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

院长【院長】

[yuàn zhǎng] [院 长]

viện trưởng; trưởng khoa; người đứng đầu một viện

以院命名的机构主要负责人。

王院长今天在医院。

wáng yuàn zhǎng jīn tiān zài yī yuàn.

Viện trưởng Vương hôm nay ở bệnh viện.

个

医院决定聘任他为名誉院长。

yī yuàn jué dìng pìn rèn tā wèi míng yù yuàn zhǎng.

Bệnh viện quyết định bổ nhiệm ông làm viện trưởng danh dự.

在关键时刻,院长的担当稳定了人心。

zài guān jiàn shí kè, yuàn zhǎng de dān dāng wěn dìng le rén xīn.

Vào thời khắc then chốt, tinh thần trách nhiệm của viện trưởng đã ổn định lòng người.

Hỏi đáp về từ 院长

院长 nghĩa là gì?

院长 (yuàn zhǎng) nghĩa là viện trưởng; trưởng khoa. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 院长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 院, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 院长?

Thường gặp: 副院长 (fù yuàn zhǎng) – phó chủ tịch hội đồng; 大修道院长 (dà xiū dào yuàn zhǎng) – tu viện trưởng; 男修道院长 (nán xiū dào yuàn zhǎng) – trụ trì.