XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厂长 đọc là chǎng zhǎng, nghĩa là giám đốc nhà máy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

厂长【廠長】

[chǎng zhǎng] [厂 长]

giám đốc nhà máy

工厂的最高负责人

厂长正在车间检查产品质量。

chǎng zhǎng zhèng zài chē jiān jiǎn chá chǎn pǐn zhì liàng.

Giám đốc nhà máy đang kiểm tra chất lượng sản phẩm tại phân xưởng.

老厂长退休前选定了他作为接班人。

lǎo chǎng zhǎng tuì xiū qián xuǎn dìng le tā zuò wéi jiē bān rén.

Trước khi nghỉ hưu, xưởng trưởng cũ đã chọn anh ấy làm người kế nhiệm.

老厂长退休后,年轻人迅速接班主持大局。

lǎo chǎng zhǎng tuì xiū hòu, nián qīng rén xùn sù jiē bān zhǔ chí dà jú.

Sau khi giám đốc xưởng cũ nghỉ hưu, người trẻ lập tức tiếp quản chủ trì đại cục.

Hỏi đáp về từ 厂长

厂长 nghĩa là gì?

厂长 (chǎng zhǎng) nghĩa là giám đốc nhà máy. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 厂长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厂, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.