XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所长 đọc là suǒ cháng, nghĩa là điều mà một người giỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

所长

[suǒ cháng] [所 长]

điều mà một người giỏi

个人擅长的本事

唱歌是她的所长。

chàng gē shì tā de suǒ cháng.

Hát là sở trường của cô ấy.

李教授除了日常教学之外,还兼任学院的研究所所长。

lǐ jiào shòu chú le rì cháng jiào xué zhī wài, hái jiān rèn xué yuàn de yán jiū suǒ suǒ cháng.

Giáo sư Lý ngoài công tác giảng dạy thường nhật còn kiêm nhiệm viện trưởng viện nghiên cứu của học viện.

Hỏi đáp về từ 所长

所长 nghĩa là gì?

所长 (suǒ cháng) nghĩa là điều mà một người giỏi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 所长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 所长?

Thường gặp: 一无所长 (yī wú suǒ cháng) – không có kỹ năng đặc biệt nào; 各显所长 (gè xiǎn suǒ cháng) – mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ).