XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 所 đọc là suǒ, nghĩa là thực ra; nơi. Thuộc bộ Hộ 户. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

所

[suǒ]

thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.

处所,或用于机构、房屋的量词。

我不知道他所说的事。

wǒ bù zhī dào tā suǒ shuō de shì.

Tôi không biết việc anh ấy nói.

cái/điều mà (đặt trước động từ)

放在动词前,指示动作所涉及的事物

这正是我所希望的结果。

zhè zhèng shì wǒ suǒ xī wàng de jié guǒ.

Đây chính là kết quả mà tôi hy vọng.

个

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

今天路上堵车,所以我迟到了。

jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về chữ 所

所 nghĩa là gì?

所 (suǒ) nghĩa là thực ra; nơi. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 所 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 所 thuộc bộ Hộ (户).

Chữ 所 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 所以 (suǒ yǐ) – vì vậy; 所有 (suǒ yǒu) – tất cả; 场所 (chǎng suǒ) – địa điểm; 所长 (suǒ cháng) – điều mà một người giỏi; 无所谓 (wú suǒ wèi) – không quan trọng; 所在 (suǒ zài) – nơi.