XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 栋 đọc là dòng, nghĩa là lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ). Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

栋【棟】

[dòng]

lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)

房屋的量词或屋顶正中的脊木。

王老师在学校附近新买了一栋两层的小楼。

wáng lǎo shī zài xué xiào fù jìn xīn mǎi le yí dòng liǎng céng de xiǎo lóu.

Thầy Vương mới mua một tòa nhà nhỏ hai tầng gần trường học.

你先走进这栋楼,再上二楼去。

nǐ xiān zǒu jìn zhè dòng lóu, zài shàng èr lóu qù.

Em đi vào tòa nhà này trước, rồi lên tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

这栋老房子的结构仍然很安全。

zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.

Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.

嗯,我看到第三栋楼了,谢谢你,我马上到。

èn, wǒ kàn dào dì sān dòng lóu le, xiè xiè nǐ, wǒ mǎ shàng dào.

Ừm, tôi nhìn thấy tòa nhà thứ ba rồi, cảm ơn bạn, tôi sắp đến rồi.

Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại

Hỏi đáp về chữ 栋

栋 nghĩa là gì?

栋 (dòng) nghĩa là lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 栋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 栋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 栋 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 栋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 栋梁 (dòng liáng) – xà nhà; 独栋 (dú dòng) – (của một tòa nhà) tách biệt; 吴作栋 (wú zuò dòng) – Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướ…; 汗牛充栋 (hàn niú chōng dòng) – nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà…; 雕梁画栋 (diāo liáng huà dòng) – công trình được trang trí công phu.