XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栋梁 đọc là dòng liáng, nghĩa là xà nhà; xà nhà và dầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

栋梁【棟樑】

[dòng liáng] [栋 梁]

xà nhà; xà nhà và dầm; người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề

房屋的大梁,比喻担当国家重任的人。

青年人肩负历史使命,努力成为国家的栋梁。

qīng nián rén jiān fù lì shǐ shǐ mìng, nǔ lì chéng wéi guó jiā de dòng liáng.

Thế hệ thanh niên gánh vác sứ mệnh lịch sử, nỗ lực trở thành rường cột của quốc gia.

Hỏi đáp về từ 栋梁

栋梁 nghĩa là gì?

栋梁 (dòng liáng) nghĩa là xà nhà; xà nhà và dầm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 栋梁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栋, 梁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.